TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

place-holder

US/ˈpleɪs.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

place-holder nghĩa là người có địa vị, nhân viên nhà nước.

Nghĩa của place-holder

Danh từ

  1. Người có địa vị; nhân viên nhà nước.

Câu hỏi thường gặp

place-holder nghĩa là gì?

place-holder (danh từ) nghĩa là người có địa vị, nhân viên nhà nước.

place-holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của place-holder: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪs.ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.