placentate
giọng máy của trình duyệt
placentate nghĩa là có nhau, có giá noãn.
Nghĩa của placentate
Tính từ
- Có nhau; có giá noãn.
Câu hỏi thường gặp
placentate nghĩa là gì?
placentate (tính từ) nghĩa là có nhau, có giá noãn.
placentate nghĩa là có nhau, có giá noãn.
placentate (tính từ) nghĩa là có nhau, có giá noãn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.