placental
US/plə.ˈsɛn.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
placental nghĩa là nhau, có nhau.
Nghĩa của placental
Tính từ
- Thuộc Nhau, có nhau (thai).
Dạng từ của placental
| Số nhiều | placentals |
Họ từ của placental
Câu hỏi thường gặp
placental nghĩa là gì?
placental (tính từ) nghĩa là nhau, có nhau.
placental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của placental: giọng Mỹ (US) /plə.ˈsɛn.tᵊl/.