placering
giọng máy của trình duyệt
placering nghĩa là Sự khai thác sa khoáng.
Nghĩa của placering
Danh từ
- Sự khai thác sa khoáng.
Câu hỏi thường gặp
placering nghĩa là gì?
placering (danh từ) nghĩa là Sự khai thác sa khoáng.
placering nghĩa là Sự khai thác sa khoáng.
placering (danh từ) nghĩa là Sự khai thác sa khoáng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.