placidly
US/ˈplæ.səd.li/
giọng máy của trình duyệt
placidly nghĩa là yên lặng, bình yên.
Nghĩa của placidly
Phó từ
- Yên lặng, bình yên, không bị khuấy động (cảnh vật); điềm tựnh (người).
Dạng từ của placidly
| So sánh hơn | more placidly |
| So sánh nhất | most placidly |
Câu hỏi thường gặp
placidly nghĩa là gì?
placidly (phó từ) nghĩa là yên lặng, bình yên.
placidly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của placidly: giọng Mỹ (US) /ˈplæ.səd.li/.