TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

placing

UK/ˈpleɪsɪŋ/ US/ˈpleɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

placing nghĩa là nghiệp vụ bày bán.

Nghĩa của placing

Danh từ

  1. Kinh tế học Nghiệp vụ bày bán.

Dạng từ của placing

Số nhiềuplacings

Câu hỏi thường gặp

placing nghĩa là gì?

placing (danh từ) nghĩa là nghiệp vụ bày bán.

placing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của placing: giọng Anh (UK) /ˈpleɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.