plaid
UK/plæd/
US/plæd/
giọng máy của trình duyệt
plaid nghĩa là ca rô.
Nghĩa của plaid
Danh từ
- Khăn choàng len sọc vuông; áo choàng len sọc vuông (của người Ê-cốt).
- Ca rô (áo).
- Hàng len sọc vuông (để làm khăn choàng, may áo choàng).
Dạng từ của plaid
| Số nhiều | plaids |
| So sánh hơn | more plaid |
| So sánh nhất | most plaid |
Câu hỏi thường gặp
plaid nghĩa là gì?
plaid (danh từ) nghĩa là ca rô.
plaid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plaid: giọng Anh (UK) /plæd/, giọng Mỹ (US) /plæd/.