plain-laid
US/ˈpleɪn.ˈleɪd/
giọng máy của trình duyệt
plain-laid nghĩa là Gồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng).
Nghĩa của plain-laid
Tính từ
- Gồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plain-laid
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plain-laid nghĩa là gì?
plain-laid (tính từ) nghĩa là Gồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng).
plain-laid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plain-laid: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪn.ˈleɪd/.