TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plain-laid

US/ˈpleɪn.ˈleɪd/ giọng máy của trình duyệt

plain-laid nghĩa là Gồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng).

Nghĩa của plain-laid

Tính từ

  1. Gồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plain-laid

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plain-laid nghĩa là gì?

plain-laid (tính từ) nghĩa là Gồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng).

plain-laid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plain-laid: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪn.ˈleɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.