plainchant
US/ˈpleɪn.ˌtʃænt/
giọng máy của trình duyệt
plainchant nghĩa là Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).
Nghĩa của plainchant
Danh từ
- Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).
Dạng từ của plainchant
| Số nhiều | plainchants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plainchant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plainchant nghĩa là gì?
plainchant (danh từ) nghĩa là Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).
plainchant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plainchant: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪn.ˌtʃænt/.