TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plainchant

US/ˈpleɪn.ˌtʃænt/ giọng máy của trình duyệt

plainchant nghĩa là Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).

Nghĩa của plainchant

Danh từ

  1. Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).

Dạng từ của plainchant

Số nhiềuplainchants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plainchant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plainchant nghĩa là gì?

plainchant (danh từ) nghĩa là Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát (nhà thờ Anh giáo, Thiên chúa giáo La mã).

plainchant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plainchant: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪn.ˌtʃænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.