TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plainsman

US/ˈpleɪnz.mən/ giọng máy của trình duyệt

plainsman nghĩa là người đồng bằng, người miền xuôi.

Nghĩa của plainsman

Danh từ

  1. Người đồng bằng, người miền xuôi.

Dạng từ của plainsman

Số nhiềuplainsmen

Câu hỏi thường gặp

plainsman nghĩa là gì?

plainsman (danh từ) nghĩa là người đồng bằng, người miền xuôi.

plainsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plainsman: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪnz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.