TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plaint

UK/pleɪnt/ giọng máy của trình duyệt

plaint nghĩa là sự kiện cáo, sự tố cáo, sự than vãn.

Nghĩa của plaint

Danh từ

  1. Pháp lý Sự kiện cáo; sự tố cáo.
  2. Thơ ca Sự than vãn.

Dạng từ của plaint

Số nhiềuplaints

Họ từ của plaint

Câu hỏi thường gặp

plaint nghĩa là gì?

plaint (danh từ) nghĩa là sự kiện cáo, sự tố cáo, sự than vãn.

plaint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaint: giọng Anh (UK) /pleɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.