plaint
UK/pleɪnt/
giọng máy của trình duyệt
plaint nghĩa là sự kiện cáo, sự tố cáo, sự than vãn.
Nghĩa của plaint
Danh từ
- Pháp lý Sự kiện cáo; sự tố cáo.
- Thơ ca Sự than vãn.
Dạng từ của plaint
| Số nhiều | plaints |
Họ từ của plaint
Câu hỏi thường gặp
plaint nghĩa là gì?
plaint (danh từ) nghĩa là sự kiện cáo, sự tố cáo, sự than vãn.
plaint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plaint: giọng Anh (UK) /pleɪnt/.