TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plaintiveness

US/ˈpleɪn.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

plaintiveness nghĩa là sự than vãn, ai oán.

Nghĩa của plaintiveness

Danh từ

  1. Sự than vãn, ai oán; sự buồn rầu.

Câu hỏi thường gặp

plaintiveness nghĩa là gì?

plaintiveness (danh từ) nghĩa là sự than vãn, ai oán.

plaintiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaintiveness: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪn.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.