plait
UK/pleɪt/
US/pleɪt/
giọng máy của trình duyệt
plait nghĩa là bím tóc, đuôi sam, tết.
Nghĩa của plait
Danh từ
- Đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat).
- Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat).
Ngoại động từ
- Xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat).
- Tết, bện ((cũng) plat).
Dạng từ của plait
| Số nhiều | plaits |
| Ngôi thứ ba số ít | plaits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plaiting |
| Quá khứ phân từ | plaited |
| Quá khứ | plaited |
Họ từ của plait
Câu hỏi thường gặp
plait nghĩa là gì?
plait (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bím tóc, đuôi sam, tết.
plait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plait: giọng Anh (UK) /pleɪt/, giọng Mỹ (US) /pleɪt/.