TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plait

UK/pleɪt/ US/pleɪt/ giọng máy của trình duyệt

plait nghĩa là bím tóc, đuôi sam, tết.

Nghĩa của plait

Danh từ

  1. Đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat).
  2. Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat).

Ngoại động từ

  1. Xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat).
  2. Tết, bện ((cũng) plat).

Dạng từ của plait

Số nhiềuplaits
Ngôi thứ ba số ítplaits
Hiện tại phân từ (-ing)plaiting
Quá khứ phân từplaited
Quá khứplaited

Họ từ của plait

Câu hỏi thường gặp

plait nghĩa là gì?

plait (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bím tóc, đuôi sam, tết.

plait phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plait: giọng Anh (UK) /pleɪt/, giọng Mỹ (US) /pleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.