TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plane-sailing

UK/ˌpleɪn ˈseɪlɪŋ/ US/ˌpleɪn ˈseɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

plane-sailing nghĩa là Phương pháp xác định vị trí con tàu (con tàu như đang trên một mặt phẳng chứ không phải mặt cong của quả đất).

Nghĩa của plane-sailing

Danh từ

  1. Phương pháp xác định vị trí con tàu (con tàu như đang trên một mặt phẳng chứ không phải mặt cong của quả đất).

Câu hỏi thường gặp

plane-sailing nghĩa là gì?

plane-sailing (danh từ) nghĩa là Phương pháp xác định vị trí con tàu (con tàu như đang trên một mặt phẳng chứ không phải mặt cong của quả đất).

plane-sailing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plane-sailing: giọng Anh (UK) /ˌpleɪn ˈseɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌpleɪn ˈseɪlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.