TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planetarium

UK/plænɪˈtɛəɹɪəm/ US/plænɪˈtɛɚiəm/ giọng máy của trình duyệt

planetarium nghĩa là cung thiên văn, mô hình vũ trụ.

Nghĩa của planetarium

Danh từ

  1. Cung thiên văn.
  2. Mô hình vũ trụ.

Dạng từ của planetarium

Số nhiềuplanetariums

Câu hỏi thường gặp

planetarium nghĩa là gì?

planetarium (danh từ) nghĩa là cung thiên văn, mô hình vũ trụ.

planetarium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planetarium: giọng Anh (UK) /plænɪˈtɛəɹɪəm/, giọng Mỹ (US) /plænɪˈtɛɚiəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.