TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planetary

UK/ˈplænɪtəri/ US/ˈplænɪˌtɛəri/ giọng máy của trình duyệt

planetary nghĩa là ở thế gian này, trần tục.

Nghĩa của planetary

Tính từ

  1. astronomy Thuộc về Hành tinh.
    • Planetary system.Hệ thống hành tinh
  2. Ở thế gian này, trần tục.
  3. Đồng bóng, lúc thế này, lúc thế khác.

Dạng từ của planetary

Số nhiềuplanetaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với planetary

Đồng nghĩa

Họ từ của planetary

Cụm từ, thành ngữ với planetary

  • planetary system — Hệ hành tinh.

Câu hỏi thường gặp

planetary nghĩa là gì?

planetary (tính từ) nghĩa là ở thế gian này, trần tục.

planetary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planetary: giọng Anh (UK) /ˈplænɪtəri/, giọng Mỹ (US) /ˈplænɪˌtɛəri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.