planetary
UK/ˈplænɪtəri/
US/ˈplænɪˌtɛəri/
giọng máy của trình duyệt
planetary nghĩa là ở thế gian này, trần tục.
Nghĩa của planetary
Tính từ
- astronomy Thuộc về Hành tinh.
- Planetary system.Hệ thống hành tinh
- Ở thế gian này, trần tục.
- Đồng bóng, lúc thế này, lúc thế khác.
Dạng từ của planetary
| Số nhiều | planetaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với planetary
Đồng nghĩa
Họ từ của planetary
Cụm từ, thành ngữ với planetary
- planetary system — Hệ hành tinh.
Câu hỏi thường gặp
planetary nghĩa là gì?
planetary (tính từ) nghĩa là ở thế gian này, trần tục.
planetary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planetary: giọng Anh (UK) /ˈplænɪtəri/, giọng Mỹ (US) /ˈplænɪˌtɛəri/.