TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plantain

UK/ˈplæn.tɪn/ US/ˈplæn.tɪn/ giọng máy của trình duyệt

plantain nghĩa là cây mã đề, cây chuối lá.

Nghĩa của plantain

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mã đề.
  2. Thực vật học Cây chuối lá.
  3. Quả chuối lá.

Dạng từ của plantain

Số nhiềuplantains

Câu hỏi thường gặp

plantain nghĩa là gì?

plantain (danh từ) nghĩa là cây mã đề, cây chuối lá.

plantain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plantain: giọng Anh (UK) /ˈplæn.tɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈplæn.tɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.