plantain
UK/ˈplæn.tɪn/
US/ˈplæn.tɪn/
giọng máy của trình duyệt
plantain nghĩa là cây mã đề, cây chuối lá.
Nghĩa của plantain
Danh từ
- Thực vật học Cây mã đề.
- Thực vật học Cây chuối lá.
- Quả chuối lá.
Dạng từ của plantain
| Số nhiều | plantains |
Câu hỏi thường gặp
plantain nghĩa là gì?
plantain (danh từ) nghĩa là cây mã đề, cây chuối lá.
plantain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plantain: giọng Anh (UK) /ˈplæn.tɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈplæn.tɪn/.