TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plasmalemma

US/ˌplæz.mə.ˈlɛ.mə/ giọng máy của trình duyệt

plasmalemma nghĩa là màng tế bào, màng sinh chất.

Nghĩa của plasmalemma

Danh từ

  1. Màng tế bào, màng sinh chất.

Dạng từ của plasmalemma

Số nhiềuplasmalemmas

Câu hỏi thường gặp

plasmalemma nghĩa là gì?

plasmalemma (danh từ) nghĩa là màng tế bào, màng sinh chất.

plasmalemma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plasmalemma: giọng Mỹ (US) /ˌplæz.mə.ˈlɛ.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.