plasma
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈplæzmə/
US/ˈplæzmə/
giọng máy của trình duyệt
plasma nghĩa là huyết tương, thạch anh lục, điện tương, plat-ma.
Nghĩa của plasma
Danh từ
- Sinh vật học Huyết tương.
- Khoáng chất Thạch anh lục.
- Như Plasm.
Dạng từ của plasma
| Số nhiều | plasmas |
| Ngôi thứ ba số ít | plasmas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plasmaing |
| Quá khứ phân từ | plasmaed |
| Quá khứ | plasmaed |
Họ từ của plasma
Câu hỏi thường gặp
plasma nghĩa là gì?
plasma (danh từ) nghĩa là huyết tương, thạch anh lục, điện tương, plat-ma.
plasma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plasma: giọng Anh (UK) /ˈplæzmə/, giọng Mỹ (US) /ˈplæzmə/.