TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plasma

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈplæzmə/ US/ˈplæzmə/ giọng máy của trình duyệt

plasma nghĩa là huyết tương, thạch anh lục, điện tương, plat-ma.

Nghĩa của plasma

Danh từ

  1. Sinh vật học Huyết tương.
  2. Khoáng chất Thạch anh lục.
  3. Như Plasm.

Dạng từ của plasma

Số nhiềuplasmas
Ngôi thứ ba số ítplasmas
Hiện tại phân từ (-ing)plasmaing
Quá khứ phân từplasmaed
Quá khứplasmaed

Họ từ của plasma

Câu hỏi thường gặp

plasma nghĩa là gì?

plasma (danh từ) nghĩa là huyết tương, thạch anh lục, điện tương, plat-ma.

plasma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plasma: giọng Anh (UK) /ˈplæzmə/, giọng Mỹ (US) /ˈplæzmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.