plasmatic
giọng máy của trình duyệt
plasmatic nghĩa là huyết tương.
Nghĩa của plasmatic
Tính từ
- Thuộc Huyết tương.
Câu hỏi thường gặp
plasmatic nghĩa là gì?
plasmatic (tính từ) nghĩa là huyết tương.
plasmatic nghĩa là huyết tương.
plasmatic (tính từ) nghĩa là huyết tương.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.