plastron
UK/ˈplæstɹən/
US/ˈplæstɹən/
giọng máy của trình duyệt
plastron nghĩa là giáp che ngực, yếm áo, ngực sơ mi.
Nghĩa của plastron
Danh từ
- Giáp che ngực (có bọc da, của người đánh kiếm).
- Yếm áo (đàn bà); ngực sơ mi (có hồ cứng).
- Yếm rùa.
Dạng từ của plastron
| Số nhiều | plastrons |
Họ từ của plastron
Câu hỏi thường gặp
plastron nghĩa là gì?
plastron (danh từ) nghĩa là giáp che ngực, yếm áo, ngực sơ mi.
plastron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plastron: giọng Anh (UK) /ˈplæstɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈplæstɹən/.