TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plastron

UK/ˈplæstɹən/ US/ˈplæstɹən/ giọng máy của trình duyệt

plastron nghĩa là giáp che ngực, yếm áo, ngực sơ mi.

Nghĩa của plastron

Danh từ

  1. Giáp che ngực (có bọc da, của người đánh kiếm).
  2. Yếm áo (đàn bà); ngực sơ mi (có hồ cứng).
  3. Yếm rùa.

Dạng từ của plastron

Số nhiềuplastrons

Họ từ của plastron

Câu hỏi thường gặp

plastron nghĩa là gì?

plastron (danh từ) nghĩa là giáp che ngực, yếm áo, ngực sơ mi.

plastron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plastron: giọng Anh (UK) /ˈplæstɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈplæstɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.