TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plat

UK/plæt/ US/plæt/ giọng máy của trình duyệt

plat nghĩa là mảnh đất, miếng đất, sơ đồ, bản đồ.

Nghĩa của plat

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Mảnh đất, miếng đất.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố...).
  3. Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plait).
  4. Đĩa thức ăn.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (miếng đất, toà nhà, thành phố...).
  2. Tết, bện ((cũng) plait).

Dạng từ của plat

Số nhiềuplats
Ngôi thứ ba số ítplats
Hiện tại phân từ (-ing)platting
Quá khứ phân từplatted
Quá khứplatted
So sánh hơnmore plat
So sánh nhấtmost plat

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plat nghĩa là gì?

plat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mảnh đất, miếng đất, sơ đồ, bản đồ.

plat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plat: giọng Anh (UK) /plæt/, giọng Mỹ (US) /plæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.