TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plateaux

UK/plæˈtoʊ(z)/ US/plæˈtoʊ(z)/ giọng máy của trình duyệt

plateaux nghĩa là cao nguyên, đoạn bằng.

Nghĩa của plateaux

Danh từ

  1. Cao nguyên.
  2. Đoạn bằng (của đô thị).
  3. Khay có trang trí, đĩa có trang trí.
  4. Biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ).
  5. Mũ chóp bằng (của đàn bà).

Câu hỏi thường gặp

plateaux nghĩa là gì?

plateaux (danh từ) nghĩa là cao nguyên, đoạn bằng.

plateaux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plateaux: giọng Anh (UK) /plæˈtoʊ(z)/, giọng Mỹ (US) /plæˈtoʊ(z)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.