plateaux
UK/plæˈtoʊ(z)/
US/plæˈtoʊ(z)/
giọng máy của trình duyệt
plateaux nghĩa là cao nguyên, đoạn bằng.
Nghĩa của plateaux
Danh từ
- Cao nguyên.
- Đoạn bằng (của đô thị).
- Khay có trang trí, đĩa có trang trí.
- Biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ).
- Mũ chóp bằng (của đàn bà).
Câu hỏi thường gặp
plateaux nghĩa là gì?
plateaux (danh từ) nghĩa là cao nguyên, đoạn bằng.
plateaux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plateaux: giọng Anh (UK) /plæˈtoʊ(z)/, giọng Mỹ (US) /plæˈtoʊ(z)/.