platly
giọng máy của trình duyệt
platly nghĩa là minh bạch, rõ ràng.
Nghĩa của platly
Phó từ
- Minh bạch; rõ ràng; thẳng thắn.
Câu hỏi thường gặp
platly nghĩa là gì?
platly (phó từ) nghĩa là minh bạch, rõ ràng.
platly nghĩa là minh bạch, rõ ràng.
platly (phó từ) nghĩa là minh bạch, rõ ràng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.