TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

platonic

UK/pləˈtɒnɪk/ US/pləˈtɔnɪk/ giọng máy của trình duyệt

platonic nghĩa là lý tưởng thuần khiết.

Nghĩa của platonic

Tính từ

  1. Của Pla-ton, thuộc Pla-ton.
  2. Lý tưởng thuần khiết.
    • platonic lovetình yêu lý tưởng thuần khiết (đối lại với nhục dục)
  3. Thông tục Lý thuyết, không thiết thực, suông.

Dạng từ của platonic

So sánh hơnmore Platonic
So sánh nhấtmost Platonic
Số nhiềuPlatonics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platonic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

platonic nghĩa là gì?

platonic (tính từ) nghĩa là lý tưởng thuần khiết.

platonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của platonic: giọng Anh (UK) /pləˈtɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /pləˈtɔnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.