platoon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pləˈtuːn/
giọng máy của trình duyệt
platoon nghĩa là trung đội, tiểu đội.
Nghĩa của platoon
Danh từ
- Quân sự Trung đội (bộ binh).
Dạng từ của platoon
| Số nhiều | platoons |
| Ngôi thứ ba số ít | platoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | platooning |
| Quá khứ phân từ | platooned |
| Quá khứ | platooned |
Câu hỏi thường gặp
platoon nghĩa là gì?
platoon (danh từ) nghĩa là trung đội, tiểu đội.
platoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của platoon: giọng Anh (UK) /pləˈtuːn/.