TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

platoon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pləˈtuːn/ giọng máy của trình duyệt

platoon nghĩa là trung đội, tiểu đội.

Nghĩa của platoon

Danh từ

  1. Quân sự Trung đội (bộ binh).

Dạng từ của platoon

Số nhiềuplatoons
Ngôi thứ ba số ítplatoons
Hiện tại phân từ (-ing)platooning
Quá khứ phân từplatooned
Quá khứplatooned

Câu hỏi thường gặp

platoon nghĩa là gì?

platoon (danh từ) nghĩa là trung đội, tiểu đội.

platoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của platoon: giọng Anh (UK) /pləˈtuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.