platypus
UK/ˈplætɪpəs/
US/ˈplætɪˌpʊs/
giọng máy của trình duyệt
platypus nghĩa là thú mỏ vịt.
Nghĩa của platypus
Danh từ
- Thú mỏ vịt .
Dạng từ của platypus
| Số nhiều | platypuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platypus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
platypus nghĩa là gì?
platypus (danh từ) nghĩa là thú mỏ vịt.
platypus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của platypus: giọng Anh (UK) /ˈplætɪpəs/, giọng Mỹ (US) /ˈplætɪˌpʊs/.