TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

platypus

UK/ˈplætɪpəs/ US/ˈplætɪˌpʊs/ giọng máy của trình duyệt

platypus nghĩa là thú mỏ vịt.

Nghĩa của platypus

Danh từ

  1. Thú mỏ vịt .

Dạng từ của platypus

Số nhiềuplatypuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platypus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

platypus nghĩa là gì?

platypus (danh từ) nghĩa là thú mỏ vịt.

platypus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của platypus: giọng Anh (UK) /ˈplætɪpəs/, giọng Mỹ (US) /ˈplætɪˌpʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.