TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plauditory

UK/ˈplɔːdɪt(ə)ɹi/ US/ˈplɔdətɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

plauditory nghĩa là hoan hô, tán tụng.

Nghĩa của plauditory

Tính từ

  1. Hoan hô; tán tụng.

Dạng từ của plauditory

So sánh hơnmore plauditory
So sánh nhấtmost plauditory

Câu hỏi thường gặp

plauditory nghĩa là gì?

plauditory (tính từ) nghĩa là hoan hô, tán tụng.

plauditory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plauditory: giọng Anh (UK) /ˈplɔːdɪt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈplɔdətɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.