plauditory
UK/ˈplɔːdɪt(ə)ɹi/
US/ˈplɔdətɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
plauditory nghĩa là hoan hô, tán tụng.
Nghĩa của plauditory
Tính từ
- Hoan hô; tán tụng.
Dạng từ của plauditory
| So sánh hơn | more plauditory |
| So sánh nhất | most plauditory |
Câu hỏi thường gặp
plauditory nghĩa là gì?
plauditory (tính từ) nghĩa là hoan hô, tán tụng.
plauditory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plauditory: giọng Anh (UK) /ˈplɔːdɪt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈplɔdətɔɹi/.