TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plaudit

UK/ˈplɔːdɪt/ US/ˈplɔːdɪt/ giọng máy của trình duyệt

plaudit nghĩa là Tràng pháo tay hon hô.

Nghĩa của plaudit

Danh từ

  1. Tràng pháo tay hon hô.
  2. Sự hoan hô nhiệt liệt.

Dạng từ của plaudit

Số nhiềuplaudits
Ngôi thứ ba số ítplaudits
Hiện tại phân từ (-ing)plauditing
Quá khứ phân từplaudited
Quá khứplaudited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plaudit

Đồng nghĩa

Họ từ của plaudit

Câu hỏi thường gặp

plaudit nghĩa là gì?

plaudit (danh từ) nghĩa là Tràng pháo tay hon hô.

plaudit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaudit: giọng Anh (UK) /ˈplɔːdɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈplɔːdɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.