play-acting
US/ˈpleɪ.ˈæk.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
play-acting nghĩa là việc đóng kịch, sự giả vờ.
Nghĩa của play-acting
Danh từ
- Việc đóng kịch; sự giả vờ (nhất là vể tình cảm).
Dạng từ của play-acting
| Số nhiều | play-actings |
Câu hỏi thường gặp
play-acting nghĩa là gì?
play-acting (danh từ) nghĩa là việc đóng kịch, sự giả vờ.
play-acting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của play-acting: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.ˈæk.tiɳ/.