TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play-acting

US/ˈpleɪ.ˈæk.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

play-acting nghĩa là việc đóng kịch, sự giả vờ.

Nghĩa của play-acting

Danh từ

  1. Việc đóng kịch; sự giả vờ (nhất là vể tình cảm).

Dạng từ của play-acting

Số nhiềuplay-actings

Câu hỏi thường gặp

play-acting nghĩa là gì?

play-acting (danh từ) nghĩa là việc đóng kịch, sự giả vờ.

play-acting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của play-acting: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.ˈæk.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.