TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play at

giọng máy của trình duyệt

play at nghĩa là chơi, giả làm, làm ra bộ.

Nghĩa của play at

Cụm động từ

  1. Chơi (cờ, bóng đá, bài...).
  2. Giả làm, làm ra bộ (để đùa chơi).
    • to play at soldiersgiả làm bộ đội chơi
  3. (Nghĩa bóng) Làm miễn cưỡng, làm tắc trách (việc gì).

Dạng từ của play at

Ngôi thứ ba số ítplays at
Hiện tại phân từ (-ing)playing at
Quá khứ phân từplayed at
Quá khứplayed at

Câu hỏi thường gặp

play at nghĩa là gì?

play at (cụm động từ) nghĩa là chơi, giả làm, làm ra bộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.