TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play by ear

giọng máy của trình duyệt

play by ear nghĩa là đánh đàn mò.

Nghĩa của play by ear

Cụm động từ

  1. Đánh đàn mò (nhớ lỏm, không biết nhạc).

Dạng từ của play by ear

Ngôi thứ ba số ítplays by ear
Hiện tại phân từ (-ing)playing by ear
Quá khứ phân từplayed by ear
Quá khứplayed by ear

Câu hỏi thường gặp

play by ear nghĩa là gì?

play by ear (cụm động từ) nghĩa là đánh đàn mò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.