TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play-debt

US/ˈpleɪ.ˈdɛt/ giọng máy của trình duyệt

play-debt nghĩa là nợ cờ bạc.

Nghĩa của play-debt

Danh từ

  1. Nợ cờ bạc.

Câu hỏi thường gặp

play-debt nghĩa là gì?

play-debt (danh từ) nghĩa là nợ cờ bạc.

play-debt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của play-debt: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.ˈdɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.