TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play fair

giọng máy của trình duyệt

play fair nghĩa là chơi đẹp.

Nghĩa của play fair

Cụm động từ

  1. Chơi đẹp.

Dạng từ của play fair

Ngôi thứ ba số ítplays fair
Hiện tại phân từ (-ing)playing fair
Quá khứ phân từplayed fair
Quá khứplayed fair

Câu hỏi thường gặp

play fair nghĩa là gì?

play fair (cụm động từ) nghĩa là chơi đẹp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.