TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play for time

giọng máy của trình duyệt

play for time nghĩa là làm kế hoãn binh.

Nghĩa của play for time

Cụm động từ

  1. Chơi kéo dài thời gian, làm kế hoãn binh.
  2. Cố tranh thủ thời gian.

Dạng từ của play for time

Ngôi thứ ba số ítplays for time
Hiện tại phân từ (-ing)playing for time
Quá khứ phân từplayed for time
Quá khứplayed for time

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với play for time

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

play for time nghĩa là gì?

play for time (cụm động từ) nghĩa là làm kế hoãn binh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.