play for time
giọng máy của trình duyệt
play for time nghĩa là làm kế hoãn binh.
Nghĩa của play for time
Cụm động từ
- Chơi kéo dài thời gian, làm kế hoãn binh.
- Cố tranh thủ thời gian.
Dạng từ của play for time
| Ngôi thứ ba số ít | plays for time |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playing for time |
| Quá khứ phân từ | played for time |
| Quá khứ | played for time |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với play for time
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
play for time nghĩa là gì?
play for time (cụm động từ) nghĩa là làm kế hoãn binh.