TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play-house

US/ˈpleɪ.ˈhɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

play-house nghĩa là nhà hát, rạp hát.

Nghĩa của play-house

Danh từ

  1. Nhà hát, rạp hát.
  2. Nhà chơi của trẻ em.

Dạng từ của play-house

Số nhiềuplay houses
Ngôi thứ ba số ítplays house
Hiện tại phân từ (-ing)playing house
Quá khứ phân từplayed house
Quá khứplayed house

Câu hỏi thường gặp

play-house nghĩa là gì?

play-house (danh từ) nghĩa là nhà hát, rạp hát.

play-house phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của play-house: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.ˈhɑʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.