TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play in

giọng máy của trình duyệt

play in nghĩa là cử nhạc đón vào.

Nghĩa của play in

Cụm động từ

  1. Cử nhạc đón (khách, khán giả...) vào.

Dạng từ của play in

Ngôi thứ ba số ítplays in
Hiện tại phân từ (-ing)playing in
Quá khứ phân từplayed in
Quá khứplayed in

Câu ví dụ với play in

  • Many children were playing in the park. Nhiều đứa trẻ đã chơi trong công viên.
  • Some boys are playing in the forest. Vài thằng bé đang chơi đùa trong rừng.
  • I'd like to stay here and chat, but I have to go to a concert my kid's playing in. Tôi muốn ở lại đây và nói chuyện, nhưng tôi phải đi đến buổi hòa nhạc con gái tôi biểu diễn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

play in nghĩa là gì?

play in (cụm động từ) nghĩa là cử nhạc đón vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.