TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play-off

US/ˈpleɪ.ɒf/ giọng máy của trình duyệt

play-off nghĩa là thể trận đấu lại.

Nghĩa của play-off

Danh từ

  1. Thể trận đấu lại (sau một trận đấu hoà).

Dạng từ của play-off

Ngôi thứ ba số ítplays off
Hiện tại phân từ (-ing)playing off
Quá khứ phân từplayed off
Quá khứplayed off

Câu hỏi thường gặp

play-off nghĩa là gì?

play-off (danh từ) nghĩa là thể trận đấu lại.

play-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của play-off: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.ɒf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.