play-off
US/ˈpleɪ.ɒf/
giọng máy của trình duyệt
play-off nghĩa là thể trận đấu lại.
Nghĩa của play-off
Danh từ
- Thể trận đấu lại (sau một trận đấu hoà).
Dạng từ của play-off
| Ngôi thứ ba số ít | plays off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playing off |
| Quá khứ phân từ | played off |
| Quá khứ | played off |
Câu hỏi thường gặp
play-off nghĩa là gì?
play-off (danh từ) nghĩa là thể trận đấu lại.
play-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của play-off: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.ɒf/.