TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play-let

US/ˈpleɪ.ˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

play-let nghĩa là vở kịch ngắn.

Nghĩa của play-let

Danh từ

  1. Vở kịch ngắn.

Câu hỏi thường gặp

play-let nghĩa là gì?

play-let (danh từ) nghĩa là vở kịch ngắn.

play-let phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của play-let: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.ˈlɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.