TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play opposite

giọng máy của trình duyệt

play opposite nghĩa là (Sân khấu) Đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính.

Nghĩa của play opposite

Cụm từ

  1. (Sân khấu) Đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính.

Câu hỏi thường gặp

play opposite nghĩa là gì?

play opposite (cụm từ) nghĩa là (Sân khấu) Đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.