play second fiddle
giọng máy của trình duyệt
play second fiddle nghĩa là Ở địa vị phụ thuộc.
Nghĩa của play second fiddle
Cụm động từ
- Ở địa vị phụ thuộc.
Dạng từ của play second fiddle
| Ngôi thứ ba số ít | plays second fiddle |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playing second fiddle |
| Quá khứ phân từ | played second fiddle |
| Quá khứ | played second fiddle |
Câu hỏi thường gặp
play second fiddle nghĩa là gì?
play second fiddle (cụm động từ) nghĩa là Ở địa vị phụ thuộc.