TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play second fiddle

giọng máy của trình duyệt

play second fiddle nghĩa là Ở địa vị phụ thuộc.

Nghĩa của play second fiddle

Cụm động từ

  1. Ở địa vị phụ thuộc.

Dạng từ của play second fiddle

Ngôi thứ ba số ítplays second fiddle
Hiện tại phân từ (-ing)playing second fiddle
Quá khứ phân từplayed second fiddle
Quá khứplayed second fiddle

Câu hỏi thường gặp

play second fiddle nghĩa là gì?

play second fiddle (cụm động từ) nghĩa là Ở địa vị phụ thuộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.