TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play the fool

giọng máy của trình duyệt

play the fool nghĩa là làm trò hề, lầm to.

Nghĩa của play the fool

Cụm động từ

  1. Làm trò hề.
  2. Lầm to.
  3. Làm trò vớ vẩn, làm trò ngố.

Dạng từ của play the fool

Ngôi thứ ba số ítplays the fool
Hiện tại phân từ (-ing)playing the fool
Quá khứ phân từplayed the fool
Quá khứplayed the fool

Câu hỏi thường gặp

play the fool nghĩa là gì?

play the fool (cụm động từ) nghĩa là làm trò hề, lầm to.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.