play the fool
giọng máy của trình duyệt
play the fool nghĩa là làm trò hề, lầm to.
Nghĩa của play the fool
Cụm động từ
- Làm trò hề.
- Lầm to.
- Làm trò vớ vẩn, làm trò ngố.
Dạng từ của play the fool
| Ngôi thứ ba số ít | plays the fool |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playing the fool |
| Quá khứ phân từ | played the fool |
| Quá khứ | played the fool |
Câu hỏi thường gặp
play the fool nghĩa là gì?
play the fool (cụm động từ) nghĩa là làm trò hề, lầm to.