TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play the game

giọng máy của trình duyệt

play the game nghĩa là chơi ngay thẳng, xử sự ngay thẳng.

Nghĩa của play the game

Cụm động từ

  1. Chơi đúng thể lệ quy định.
  2. (Nghĩa bóng) Chơi ngay thẳng, xử sự ngay thẳng.

Dạng từ của play the game

Ngôi thứ ba số ítplays the game
Hiện tại phân từ (-ing)playing the game
Quá khứ phân từplayed the game
Quá khứplayed the game

Câu hỏi thường gặp

play the game nghĩa là gì?

play the game (cụm động từ) nghĩa là chơi ngay thẳng, xử sự ngay thẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.