TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play with fire

giọng máy của trình duyệt

play with fire nghĩa là Chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa của play with fire

Cụm động từ

  1. Chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của play with fire

Ngôi thứ ba số ítplays with fire
Hiện tại phân từ (-ing)playing with fire
Quá khứ phân từplayed with fire
Quá khứplayed with fire

Câu ví dụ với play with fire

  • It's dangerous to play with fire. Chơi với lửa rất nguy hiểm.
  • You're playing with fire if you insist on riding your motorcycle without a helmet on. Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

play with fire nghĩa là gì?

play with fire (cụm động từ) nghĩa là Chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.