play up
giọng máy của trình duyệt
play up nghĩa là nịnh, tâng bốc.
Nghĩa của play up
Cụm động từ
- (+ to) (sân khấu) đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất (của một diễn viên khác).
- to play up to someoneđóng cốt để làm nổi bật diễn xuất của ai
- to play up to someone or somethinghướng việc biểu diễn của mình đến một nhóm, một người hay một tình trạng cụ thể
- (Nghĩa bóng) Nịnh, tâng bốc.
- Trêu chọc (chòng ghẹo) làm (ai) phát cáu.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lợi dụng (cái gì).
- (Thể dục, thể thao) Chơi tận tình.
Dạng từ của play up
| Ngôi thứ ba số ít | plays up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playing up |
| Quá khứ phân từ | played up |
| Quá khứ | played up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với play up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
play up nghĩa là gì?
play up (cụm động từ) nghĩa là nịnh, tâng bốc.