TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play up

giọng máy của trình duyệt

play up nghĩa là nịnh, tâng bốc.

Nghĩa của play up

Cụm động từ

  1. (+ to) (sân khấu) đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất (của một diễn viên khác).
    • to play up to someoneđóng cốt để làm nổi bật diễn xuất của ai
    • to play up to someone or somethinghướng việc biểu diễn của mình đến một nhóm, một người hay một tình trạng cụ thể
  2. (Nghĩa bóng) Nịnh, tâng bốc.
  3. Trêu chọc (chòng ghẹo) làm (ai) phát cáu.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lợi dụng (cái gì).
  5. (Thể dục, thể thao) Chơi tận tình.

Dạng từ của play up

Ngôi thứ ba số ítplays up
Hiện tại phân từ (-ing)playing up
Quá khứ phân từplayed up
Quá khứplayed up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với play up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

play up nghĩa là gì?

play up (cụm động từ) nghĩa là nịnh, tâng bốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.