TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plebiscite

UK/ˈplɛbɪsaɪt/ US/ˈplɛbəˌsaɪt/ giọng máy của trình duyệt

plebiscite nghĩa là Cuộc bỏ phiếu toàn dân.

Nghĩa của plebiscite

Danh từ

  1. Cuộc bỏ phiếu toàn dân.

Dạng từ của plebiscite

Số nhiềuplebiscites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plebiscite

Đồng nghĩa

Họ từ của plebiscite

Câu hỏi thường gặp

plebiscite nghĩa là gì?

plebiscite (danh từ) nghĩa là Cuộc bỏ phiếu toàn dân.

plebiscite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plebiscite: giọng Anh (UK) /ˈplɛbɪsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈplɛbəˌsaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.