plebiscite
UK/ˈplɛbɪsaɪt/
US/ˈplɛbəˌsaɪt/
giọng máy của trình duyệt
plebiscite nghĩa là Cuộc bỏ phiếu toàn dân.
Nghĩa của plebiscite
Danh từ
- Cuộc bỏ phiếu toàn dân.
Dạng từ của plebiscite
| Số nhiều | plebiscites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plebiscite
Đồng nghĩa
Họ từ của plebiscite
Câu hỏi thường gặp
plebiscite nghĩa là gì?
plebiscite (danh từ) nghĩa là Cuộc bỏ phiếu toàn dân.
plebiscite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plebiscite: giọng Anh (UK) /ˈplɛbɪsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈplɛbəˌsaɪt/.