TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

referendum

UK/ˌɹɛfəˈɹɛndəm/ US/ˌɹɛfəˈɹɛndəm/ giọng máy của trình duyệt

referendum nghĩa là trưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân.

Nghĩa của referendum

Danh từ

  1. Cuộc trưng cầu dân ý.

Dạng từ của referendum

Số nhiềureferenda

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với referendum

Đồng nghĩa

Họ từ của referendum

Câu hỏi thường gặp

referendum nghĩa là gì?

referendum (danh từ) nghĩa là trưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân.

referendum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của referendum: giọng Anh (UK) /ˌɹɛfəˈɹɛndəm/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛfəˈɹɛndəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.