TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pleiad

US/ˈpli.əd/ giọng máy của trình duyệt

pleiad nghĩa là nhóm thất tinh, nhóm tao đàn.

Nghĩa của pleiad

Danh từ

  1. Thiên văn học Nhóm thất tinh.
  2. Nhóm tao đàn (nhóm các nhà thi hào Pháp cuối thế kỷ 16).

Dạng từ của pleiad

Số nhiềuPleiads

Câu hỏi thường gặp

pleiad nghĩa là gì?

pleiad (danh từ) nghĩa là nhóm thất tinh, nhóm tao đàn.

pleiad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pleiad: giọng Mỹ (US) /ˈpli.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.