TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pleistocene

UK/ˈplaɪstəˌsiːn/ US/ˈplaɪstəˌsiːn/ giọng máy của trình duyệt

pleistocene nghĩa là thế pleitoxen.

Nghĩa của pleistocene

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Thế pleitoxen.

Câu hỏi thường gặp

pleistocene nghĩa là gì?

pleistocene (danh từ) nghĩa là thế pleitoxen.

pleistocene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pleistocene: giọng Anh (UK) /ˈplaɪstəˌsiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈplaɪstəˌsiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.