pleonasm
UK/ˈpliː.əˌnæz.əm/
US/ˈpliː.əˌnæz.əm/
giọng máy của trình duyệt
pleonasm nghĩa là hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.
Nghĩa của pleonasm
Danh từ
- không đếm được, tu từ học Hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.
- đếm được Cụm từ có chứa một hoặc nhiều từ thừa.
Dạng từ của pleonasm
| Số nhiều | pleonasms |
Họ từ của pleonasm
Câu hỏi thường gặp
pleonasm nghĩa là gì?
pleonasm (danh từ) nghĩa là hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.
pleonasm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleonasm: giọng Anh (UK) /ˈpliː.əˌnæz.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈpliː.əˌnæz.əm/.