TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pleonasm

UK/ˈpliː.əˌnæz.əm/ US/ˈpliː.əˌnæz.əm/ giọng máy của trình duyệt

pleonasm nghĩa là hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.

Nghĩa của pleonasm

Danh từ

  1. không đếm được, tu từ học Hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.
  2. đếm được Cụm từ có chứa một hoặc nhiều từ thừa.

Dạng từ của pleonasm

Số nhiềupleonasms

Họ từ của pleonasm

Câu hỏi thường gặp

pleonasm nghĩa là gì?

pleonasm (danh từ) nghĩa là hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.

pleonasm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pleonasm: giọng Anh (UK) /ˈpliː.əˌnæz.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈpliː.əˌnæz.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.